愿
nguyện
- yuànHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 願mong, chúc; bằng lòng, muốn例: 愿你永远健康快乐! – Chúc bạn mãi mãi khỏe mạnh, vui vẻ!
2
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
愿
yuàn
nguyện
mong, chúc; bằng lòng, muốn
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 原
14 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 原 | yuán nguyên | nguyên; vốn; cũ, trước đây | 原来 yuánlái · hóa ra, vốn, cũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 源 | yuán nguyên | nguồn điện Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 氵 nước | 电源 diànyuán · nguồn điện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 愿
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (7)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.