HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

愿

nguyện
  1. yuànHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 願
    mong, chúc; bằng lòng, muốn
    例: 愿你永远健康快乐! – Chúc bạn mãi mãi khỏe mạnh, vui vẻ!
2
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

愿
yuàn
nguyện
mong, chúc; bằng lòng, muốn
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 原
14 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
原yuán
nguyên
nguyên; vốn; cũ, trước đây原来
yuánlái · hóa ra, vốn, cũ
Đồng thanh bàng
同声旁
源yuán
nguyên
nguồn điện
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 氵 nước
电源
diànyuán · nguồn điện
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 愿

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

院yuàn
viện
sân; viện (bệnh viện, học viện…)HSK2
怨yuàn
oán
trách, oánHSK5

Từ cận âm 近音词 (7)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

元yuán
nguyên
Đồng (đơn vị tiền tệ)HSK1
远yuǎn
viễn
xaHSK1
员yuán
viên
viên, người (làm một công việc)HSK3
圆yuán
viên
hình trònHSK4
园yuán
viên
vườn; công viênHSK6
原yuán
nguyên
nguyên; vốn; cũ, trước đâyHSK6
冤yuān
oan
oan; nỗi oan; thiệt, uổngHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác