演讲
diễn giảng
- yǎnjiǎngHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từphồn thể 演講diễn thuyết例: 她在演讲中讲述了她的经历。 – Trong bài diễn thuyết, cô ấy đã kể lại trải nghiệm của mình.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
演
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 演讲
讲
jiǎng
giảng
nói, giảng
讠 lời nói + 井
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 进 | jìn tiến | vào Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 辶 đi, di chuyển | 进来 jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 井 | jǐng tỉnh | giếng | 井底之蛙 jǐngdǐzhīwā · ếch ngồi đáy giếng (người hiểu biết hạn hẹp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耕 | gēng canh | cày (ruộng); cày cấy Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 耒 | 耕耘 gēngyún · cày cấy; (bóng) chăm chỉ làm việc, vun đắp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阱 | jǐng tỉnh | cái bẫy; cạm bẫy Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 陷阱 xiànjǐng · cái bẫy; cạm bẫy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 演讲
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.