HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

演讲

diễn giảng
  1. yǎnjiǎngHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từphồn thể 演講
    diễn thuyết
    例: 她在演讲中讲述了她的经历。 – Trong bài diễn thuyết, cô ấy đã kể lại trải nghiệm của mình.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

演

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 演讲
讲
jiǎng
giảng
nói, giảng
讠 lời nói + 井
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
进jìn
tiến
vào
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 辶 đi, di chuyển
进来
jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói)
Đồng thanh bàng
同声旁
井jǐng
tỉnh
giếng井底之蛙
jǐngdǐzhīwā · ếch ngồi đáy giếng (người hiểu biết hạn hẹp)
Đồng thanh bàng
同声旁
耕gēng
canh
cày (ruộng); cày cấy
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 耒
耕耘
gēngyún · cày cấy; (bóng) chăm chỉ làm việc, vun đắp
Đồng thanh bàng
同声旁
阱jǐng
tỉnh
cái bẫy; cạm bẫy
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
陷阱
xiànjǐng · cái bẫy; cạm bẫy
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 演讲

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác