HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

族

tộc
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    zúHSK5 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từ
    dân tộc; tộc
    例: 中国一共有五十六个民族。 – Trung Quốc có tổng cộng năm mươi sáu dân tộc.
  2. 2.
    zúHSK6 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025hậu tố
    tộc, nhóm người (hậu tố: 上班族)
    例: 上班族每天早上都要挤地铁。 – Dân công sở sáng nào cũng phải chen chúc trên tàu điện ngầm.
    📝 Ví dụ: 上班族
1
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

族
zú
tộc
dân tộc; tộc
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
簇cù
thốc
vây quanh; quây quanh簇拥
cùyōng · vây quanh; quây quanh
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 族

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

足zú
túc
đủ; đầy đủ; (phó từ) đến tận, ít nhấtHSK6

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

租zū
tô
thuêHSK2
组zǔ
tổ
tổ, cụm, nhómHSK2
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác