实习
thực tập
- shíxíHSK5 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)động từ / danh từphồn thể 實習thực tập例: 她正在实习,学习公司的运营。 – Cô ấy đang thực tập, học cách vận hành công ty.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
实
shí
thực
宀 mái nhà + 头
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 头 | tóu đầu | đầu; (lượng từ cho trâu, bò, lợn) Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 大 to lớn | 点头 diǎntóu · gật đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 实习
习
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 实习
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 世袭 | shìxí thế tập | thế tập; cha truyền con nối | HSK7-9 |