HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

包含

bao hàm
  1. bāohánHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từ
    bao hàm, chứa đựng
    例: 这本书包含很多信息。 – Cuốn sách này chứa rất nhiều thông tin.
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

包
bāo
bao
túi, bao
勹 bọc lại + 巳
5 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 10 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
饱bǎo
bão
no
Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 饣 ăn uống
饱和
bǎohé · bão hòa
Đồng thanh bàng
同声旁
导dǎo
đạo
đạo diễn
Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 寸 tấc, tay
导演
dǎoyǎn · đạo diễn
Đồng thanh bàng
同声旁
抱bào
bão
ôm
Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 扌 tay, động tác tay
抱怨
bàoyuàn · trách móc, phàn nàn, oán giận
Đồng thanh bàng
同声旁
泡pào
phao
ngâm; pha (trà); bong bóng, bọt
Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 氵 nước
灯泡
dēngpào · bóng đèn; (lóng) kỳ đà cản mũi
Đồng thanh bàng
同声旁
炮pào
pháo
pháo (súng pháo); pháo nổ
Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 火 lửa
鞭炮
biānpào · pháo
Đồng thanh bàng
同声旁
胞bāo
bào
đồng bào; anh chị em ruột
Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
同胞
tóngbāo · đồng bào; anh chị em ruột
Đồng thanh bàng
同声旁
雹báo
bạc
mưa đá; hạt mưa đá
Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 雨 mưa, thời tiết
冰雹
bīngbáo · mưa đá; hạt mưa đá
Đồng thanh bàng
同声旁
刨páo
bào
đào; bới; (khẩu ngữ) trừ đi
Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 刂 dao, cắt
刨
páo · đào; bới; (khẩu ngữ) trừ đi
Đồng thanh bàng
同声旁
袍páo
bào
sườn xám
Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 衤 áo quần
旗袍
qípáo · sườn xám
Đồng thanh bàng
同声旁
祀sì
tự
tế lễ; cúng tế (thần linh, tổ tiên)
Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 礻 thần, lễ, phúc
祭祀
jìsì · tế lễ; cúng tế (thần linh, tổ tiên)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 包含
含
hán
hàm
ngậm; chứa
口 miệng, nói, ăn + 今
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
今jīn
kim
năm nay今年
jīnnián · năm nay
Đồng thanh bàng
同声旁
念niàn
niệm
đọc (thành tiếng); học
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
概念
gàiniàn · khái niệm
Đồng thanh bàng
同声旁
吟yín
ngâm
rên rỉ
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 口 miệng, nói, ăn
呻吟
shēnyín · rên rỉ
Đồng thanh bàng
同声旁
贪tān
tham
tham; ham, mê (thứ gì)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 贝 tiền, của cải
贪吃
tānchī · tham ăn; háu ăn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 包含

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác