涨
trướng
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.zhǎngHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 漲tăng, lên (giá, nước)例: 下了几天雨,河水涨了。 – Mưa mấy ngày liền, nước sông đã dâng lên.
- 2.zhàngHSK6 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025động từphồn thể 漲trương, phồng lên (do ngấm nước); (mặt) đỏ bừng例: 他气得脸都涨红了。 – Anh ta tức đến đỏ bừng cả mặt.
1
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
涨
zhǎng
trướng
tăng, lên (giá, nước)
氵 nước + 张
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 张 | zhāng trương | tờ, bức (dùng cho vật phẳng, giấy, tranh, bàn) Hình bàng: 氵 nước ≠ 弓 cái cung | 紧张 jǐnzhāng · căng thẳng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 涨
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.