HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

地位

địa vị
  1. dìwèiHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từ
    địa vị
    例: 他在公司里地位很高。 – Anh ấy có địa vị rất cao trong công ty.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

地
dì
địa
trợ từ của động từ
土 đất + 也
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
也yě
dã
cũng也许
yěxǔ · có lẽ
Đồng thanh bàng
同声旁
他tā
tha
anh ấy, ông ấy
Hình bàng: 土 đất ≠ 亻 người
他们
tāmen · họ; bọn họ
Đồng thanh bàng
同声旁
她tā
tha
cô ấy, bà ấy
Hình bàng: 土 đất ≠ 女 phụ nữ
她们
tāmen · các cô ấy; họ (nữ)
Đồng thanh bàng
同声旁
池chí
trì
ao; hồ; bể (nước)
Hình bàng: 土 đất ≠ 氵 nước
池子
chízi · ao, bể
Đồng thanh bàng
同声旁
驰chí
trì
phi nhanh; lao vun vút
Hình bàng: 土 đất ≠ 马 ngựa
奔驰
bēnchí · phi nhanh; lao vun vút
Đồng thanh bàng
同声旁
弛chí
thỉ
lỏng lẻo, chùng; chảy xệ; (kỷ luật) lơi lỏng
Hình bàng: 土 đất ≠ 弓 cái cung
松弛
sōngchí · lỏng lẻo, chùng; chảy xệ; (kỷ luật) lơi lỏng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 地位
位
wèi
vị
vị, ngài
亻 người + 立
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
拉lā
lạp
kéo
Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay
拉开
lākāi · kéo ra, mở ra; nới rộng (khoảng cách)
Đồng thanh bàng
同声旁
立lì
lập
đứng; dựng, lập
Hình bàng: 亻 người ≠ 亠 nắp
成立
chénglì · thành lập
Đồng thanh bàng
同声旁
垃lā
lạp
rác, rác thải
Hình bàng: 亻 người ≠ 土 đất
垃圾
lājī · rác, rác thải
Đồng thanh bàng
同声旁
粒lì
lạp
hạt; viên (lượng từ)
Hình bàng: 亻 người ≠ 米 gạo
颗粒
kēlì · hạt; hạt nhỏ, dạng cốm
Đồng thanh bàng
同声旁
泣qì
khấp
khóc; khóc thút thít
Hình bàng: 亻 người ≠ 氵 nước
哭泣
kūqì · khóc; khóc thút thít
Đồng thanh bàng
同声旁
莅lì
lị
quang lâm; đến dự (trang trọng)
Hình bàng: 亻 người ≠ 艹 cỏ, cây
莅临
lìlín · quang lâm; đến dự (trang trọng)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 地位

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác