HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

创作

sáng tác
  1. chuàngzuòHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)động từ / danh từphồn thể 創作
    sáng tác; tác phẩm
    例: 这首歌是他十八岁时创作的。 – Bài hát này được anh ấy sáng tác năm mười tám tuổi.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

创
chuàng
sáng
sáng tạo; lập (kỷ lục); khai sáng
刂 dao, cắt + 仓
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
枪qiāng
thương
súng
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 木 cây, gỗ
开枪
kāi qiāng · nổ súng; bắn
Đồng thanh bàng
同声旁
抢qiǎng
tảng
cướp; giành, tranh
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 扌 tay, động tác tay
抢救
qiǎngjiù · cấp cứu; cứu gấp
Đồng thanh bàng
同声旁
仓cāng
thương
kho; nhà kho
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 人 người
仓库
cāngkù · kho; nhà kho
Đồng thanh bàng
同声旁
苍cāng
thương
nhợt nhạt; xanh xao; (bóng) nhạt nhẽo, yếu ớt
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 艹 cỏ, cây
苍白
cāngbái · nhợt nhạt; xanh xao; (bóng) nhạt nhẽo, yếu ớt
Đồng thanh bàng
同声旁
沧cāng
thương
bể dâu; thăng trầm (của cuộc đời, thời cuộc)
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 氵 nước
沧桑
cāngsāng · bể dâu; thăng trầm (của cuộc đời, thời cuộc)
Đồng thanh bàng
同声旁
舱cāng
thương
khoang (tàu thủy, máy bay)
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 舟 thuyền
机舱
jīcāng · khoang máy bay; khoang tàu
Đồng thanh bàng
同声旁
呛qiàng
sặc
sặc; nghẹn (khi ăn uống)
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 口 miệng, nói, ăn
够呛
gòuqiàng · (khẩu ngữ) quá sức chịu đựng; khó mà được
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 创作
作
zuò
tác
làm; viết, sáng tác; coi như
亻 người + 乍
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
怎zěn
chẩm
làm sao
Hình bàng: 亻 người ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
怎么
zěnme · làm sao
Đồng thanh bàng
同声旁
昨zuó
tạc
hôm qua
Hình bàng: 亻 người ≠ 日 mặt trời, thời gian
昨天
zuótiān · hôm qua
Đồng thanh bàng
同声旁
炸zhà
tạc
nổ; làm nổ tung; (khẩu ngữ) nổi khùng
Hình bàng: 亻 người ≠ 火 lửa
爆炸
bàozhà · nổ; phát nổ
Đồng thanh bàng
同声旁
诈zhà
trá
tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa
Hình bàng: 亻 người ≠ 讠 lời nói
讹诈
ézhà · tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa
Đồng thanh bàng
同声旁
窄zhǎi
trại
hẹp
Hình bàng: 亻 người ≠ 穴 hang, lỗ
狭窄
xiázhǎi · chật hẹp; hẹp
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 创作

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác