HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

哲学

triết học
  1. zhéxuéHSK5 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 哲學
    triết học
    例: 哲学是一门探讨人生和宇宙的学科。 – Triết học là một ngành khoa học bàn về nhân sinh và vũ trụ.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

哲
zhé
triết
口 miệng, nói, ăn + 折
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
折zhé
chiết
bẻ, gãy; gấp; giảm giá (chiết khấu)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay
打折
dǎzhé · giảm giá
Đồng thanh bàng
同声旁
逝shì
thệ
(thời gian) trôi qua
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 辶 đi, di chuyển
流逝
liúshì · (thời gian) trôi qua
Đồng thanh bàng
同声旁
誓shì
thệ
thề; thề thốt
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 言 lời nói
发誓
fāshì · thề; thề thốt
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 哲学
学

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 哲学

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác