测试
trắc thí
- cèshìHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từ / danh từphồn thể 測試kiểm tra, thử nghiệm; bài kiểm tra例: 明天我们有一个英语测试。 – Ngày mai chúng tôi có một bài kiểm tra tiếng Anh.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
测
cè
trắc
đo; kiểm tra; đoán
氵 nước + 则
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 则 | zé tắc | thì; còn, lại (biểu thị đối chiếu); hễ… thì Hình bàng: 氵 nước ≠ 刂 dao, cắt | 否则 fǒuzé · nếu không thì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厕 | cè trắc | phòng vệ sinh Hình bàng: 氵 nước ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 厕所 cèsuǒ · phòng vệ sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侧 | cè trắc | bên; phía bên; nghiêng (sang bên) Hình bàng: 氵 nước ≠ 亻 người | 两侧 liǎngcè · hai bên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 测试
试
shì
thí
thử
讠 lời nói + 式
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 式 | shì thức | kiểu, dạng; nghi thức Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 弋 cọc buộc, bắn | 方式 fāngshì · phương thức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 测试
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.