丰富多彩
phong phú đa thái
- fēngfù-duōcǎiHSK5 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 豐富多彩phong phú đa dạng; muôn màu muôn vẻ例: 学校的课外活动丰富多彩,学生们都很喜欢。 – Hoạt động ngoại khóa của trường phong phú đa dạng, học sinh ai cũng rất thích.
15
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
丰
fēng
phong
丨 + 三
4 nét · kết cấu đan xen · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 寿 | shòu thọ | sống lâu, trường thọ Hình bàng: 丨 ≠ 寸 tấc, tay | 长寿 chángshòu · sống lâu, trường thọ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 艳 | yàn diễm | tươi tắn Hình bàng: 丨 ≠ 色 màu | 鲜艳 xiānyàn · tươi tắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 邦 | bāng bang | liên bang Hình bàng: 丨 ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 联邦 liánbāng · liên bang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 丰富多彩
富
fù
phú
giàu
宀 mái nhà + 畐
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 福 | fú phúc | phúc, phước; hạnh phúc Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 幸福 xìngfú · hạnh phúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 幅 | fú phúc | bức (lượng từ cho tranh) Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 巾 khăn, vải | 幅度 fúdù · biên độ, mức độ (tăng giảm) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 副 | fù phó | phó; phụ Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 刂 dao, cắt | 副本 fùběn · bản sao; bản phụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逼 | bī bức | ép; bức ép; dồn ép Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 辶 đi, di chuyển | 逼近 bījìn · áp sát; tiến sát; đến gần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辐 | fú phúc | bức xạ; phóng xạ; tỏa ra (từ trung tâm) Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 车 xe | 辐射 fúshè · bức xạ; phóng xạ; tỏa ra (từ trung tâm) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 丰富多彩
多
duō
đa
nhiều
6 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 移 | yí di | dời, chuyển, dịch | 移动 yídòng · di động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 爹 | diē tía | cha; bố (khẩu ngữ, phương ngữ) | 爹 diē · cha; bố (khẩu ngữ, phương ngữ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哆 | duō đá | run; run rẩy | 哆嗦 duōsuo · run; run rẩy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侈 | chǐ xỉ | xa xỉ; xa hoa | 奢侈 shēchǐ · xa xỉ; xa hoa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 丰富多彩
彩
cǎi
thái
彡 lông, vằn + 采
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 菜 | cài thái | món ăn, rau củ Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 艹 cỏ, cây | 菜单 càidān · thực đơn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 采 | cǎi thái | hái; ngắt; thu thập; khai thác Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 爪 móng vuốt | 采取 cǎiqǔ · áp dụng, chọn dùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 睬 | cǎi thải | đếm xỉa; để ý tới Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 目 mắt | 理睬 lǐcǎi · đếm xỉa; để ý tới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 丰富多彩
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.