依靠
y khảo
- yīkàoHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từ / danh từdựa vào, nhờ vào; chỗ dựa例: 他从来不依靠父母,什么事都自己做。 – Anh ấy chưa bao giờ dựa dẫm vào bố mẹ, việc gì cũng tự làm.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
依
yī
y
dựa vào; nghe theo, chiều theo; theo (giới từ)
亻 người + 衣
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 衣 | yī y | quần áo | 衣服 yīfu · quần áo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哀 | āi ai | van xin; khẩn cầu; năn nỉ Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哀求 āiqiú · van xin; khẩn cầu; năn nỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 依靠
靠
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 依靠
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.