湿
thấp
- shīHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 濕ướt, ẩm例: 下雨了,我的衣服全湿了。 – Trời mưa, quần áo tôi ướt hết rồi.
1
chữ dễ nhầm
13
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
湿
shī
thấp
ướt, ẩm
氵 nước + 显
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 显 | xiǎn hiển | lộ ra, hiện ra; trông có vẻ Hình bàng: 氵 nước ≠ 日 mặt trời, thời gian | 明显 míngxiǎn · rõ ràng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 湿
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 诗 | shī thi | thơ | HSK4 |
Từ cận âm 近音词 (12)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 屎 | shǐ thỉ | phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt) | HSK7-9 |
| 十 | shí thập | mười | HSK1 |
| 事 | shì sự | việc; chuyện | HSK1 |
| 试 | shì thí | thử | HSK1 |
| 是 | shì thị | là, thì | HSK1 |
| 市 | shì thị | thành phố; chợ | HSK2 |
| 时 | shí thời | lúc, khi; giờ | HSK3 |
| 使 | shǐ sử | khiến, làm cho; khiến cho | HSK3 |
| 室 | shì thất | phòng | HSK3 |
| 拾 | shí thập | nhặt | HSK5 |
| 式 | shì thức | kiểu, dạng; nghi thức | HSK5 |
| 识 | shí thức | biết; nhận biết; kiến thức | HSK6 |