乐观
lạc quan
- lèguānHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 樂觀lạc quan例: 乐观的人们通常更能够享受生活。 – Người lạc quan thường biết tận hưởng cuộc sống hơn.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
乐
lè
lạc
vui, vui mừng; buồn cười
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 烁 | shuò thước | lấp lánh; nhấp nháy; (lời nói) úp mở | 闪烁 shǎnshuò · lấp lánh; nhấp nháy; (lời nói) úp mở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 乐观
观
guān
quan
见 nhìn + 又
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 见 dễ lẫn với 贝: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 乐观
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.