HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

鼓掌

cổ chưởng
  1. gǔzhǎngHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)
    vỗ tay
    例: 演出结束后,观众热烈鼓掌。 – Buổi biểu diễn kết thúc, khán giả vỗ tay nhiệt liệt.
7
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

鼓
gǔ
cổ
cái trống; đánh (trống); cổ vũ, phồng lên
壴 cái trống + 支
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
支zhī
chi
chiếc (lượng từ)
Hình bàng: 壴 cái trống ≠ 十 mười
支持
zhīchí · ủng hộ
Đồng thanh bàng
同声旁
技jì
kỹ
kỹ thuật
Hình bàng: 壴 cái trống ≠ 扌 tay, động tác tay
技术
jìshù · kỹ thuật
Đồng thanh bàng
同声旁
枝zhī
chi
cành; (lượng từ) cành, cây (bút)
Hình bàng: 壴 cái trống ≠ 木 cây, gỗ
树枝
shùzhī · cành cây
Đồng thanh bàng
同声旁
肢zhī
chi
tứ chi; tay chân
Hình bàng: 壴 cái trống ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
四肢
sìzhī · tứ chi; tay chân
Đồng thanh bàng
同声旁
翅chì
sí
cánh
Hình bàng: 壴 cái trống ≠ 羽 lông vũ, cánh
翅膀
chìbǎng · cánh
Đồng thanh bàng
同声旁
歧qí
kỳ
bất đồng; khác biệt (ý kiến)
Hình bàng: 壴 cái trống ≠ 止 dừng
分歧
fēnqí · bất đồng; khác biệt (ý kiến)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 鼓掌
掌
zhǎng
chưởng
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
撑chēng
chống
chống; giương (ô); cố gắng chịu đựng支撑
zhīchēng · chống đỡ; trụ vững
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 鼓掌

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

故障gùzhàng
cố chướng
sự cố; trục trặc; hỏng hócHSK6

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

支撑zhīchēng
chi chống
chống đỡ; trụ vữngHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác