HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

一致

nhất trí
  1. yīzhìHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)tính từ / phó từ
    thống nhất
    例: 他们的看法与我的一致。 – Quan điểm của họ thống nhất với tôi.
3
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

一

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 一致
致
zhì
chí
gửi đến (lời chào, cảm ơn); dẫn đến, gây ra
至 đến + 攵
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
败bài
bại
thua; đánh bại
Hình bàng: 至 đến ≠ 贝 tiền, của cải
打败
dǎbài · đánh bại; (bị) thua
Đồng thanh bàng
同声旁
牧mù
mục
chăn nuôi (gia súc)
Hình bàng: 至 đến ≠ 牛 trâu bò
畜牧
xùmù · chăn nuôi (gia súc)
Đồng thanh bàng
同声旁
枚méi
mai
chiếc; tấm; đồng (lượng từ cho vật nhỏ: xu, huy chương…)
Hình bàng: 至 đến ≠ 木 cây, gỗ
枚
méi · chiếc; tấm; đồng (lượng từ cho vật nhỏ: xu, huy chương…)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 一致

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (6)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

一直yīzhí
nhất trực
luôn luônHSK2
意志yìzhì
ý chí
ý chíHSK5
移植yízhí
di thực
cấy ghép (nội tạng); di thực, cấy (cây); chuyển đổiHSK7-9
遗址yízhǐ
di chỉ
di chỉ; di tích (khảo cổ)HSK7-9
以致yǐzhì
dĩ chí
đến nỗi, dẫn đến (kết quả xấu)HSK7-9
抑制yìzhì
ức chế
kiềm chế; ức chế, khống chếHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác