HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

静

tĩnh
  1. jìngHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)tính từ / động từphồn thể 靜
    yên tĩnh, lặng; làm cho yên
    例: 请大家静一静,现在开始上课。 – Mọi người trật tự một chút, bây giờ bắt đầu vào học.
5
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

静
jìng
tĩnh
yên tĩnh, lặng; làm cho yên
青 xanh + 争
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
净jìng
tịnh
sạch; toàn là, chỉ toàn; ròng (trọng lượng)
Hình bàng: 青 xanh ≠ 冫 băng, lạnh
干净
gānjìng · sạch sẽ
Đồng thanh bàng
同声旁
争zhēng
tranh
tranh, giành; tranh cãi争取
zhēngqǔ · cố gắng giành lấy, phấn đấu
Đồng thanh bàng
同声旁
挣zhèng
tranh
kiếm (tiền); vùng vẫy, vùng ra
Hình bàng: 青 xanh ≠ 扌 tay, động tác tay
挣钱
zhèngqián · kiếm tiền
Đồng thanh bàng
同声旁
筝zheng
tranh
cái diều
Hình bàng: 青 xanh ≠ ⺮ tre
风筝
fēngzheng · cái diều
Đồng thanh bàng
同声旁
睁zhēng
trừng
mở to mắt, trợn mắt
Hình bàng: 青 xanh ≠ 目 mắt
睁
zhēng · mở to mắt, trợn mắt
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 静

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (3)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

净jìng
tịnh
sạch; toàn là, chỉ toàn; ròng (trọng lượng)HSK6
竟jìng
cánh
vậy mà; lại (ngoài dự đoán); rốt cuộcHSK7-9
敬jìng
kính
kính trọng; kính mời (trà, rượu)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (7)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

鲸jīng
kình
cá voiHSK7-9
精jīng
tinh
tinh, tinh xảo; giỏi, tinh thông; khônHSK6
井jǐng
tỉnh
giếngHSK6
景jǐng
cảnh
cảnh; phong cảnhHSK6
茎jīng
hành
thân (cây); cuốngHSK7-9
经jīng
kinh
qua; trải qua; kinh (sách)HSK7-9
惊jīng
kinh
kinh ngạc; giật mình; làm kinh độngHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác