超速
siêu tốc
- chāosùHSK5 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từchạy quá tốc độ例: 他因为超速驾驶被警察罚了款。 – Anh ấy bị cảnh sát phạt tiền vì lái xe quá tốc độ.
34
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
超
chāo
siêu
vượt; vượt quá
走 chạy, đi + 召
12 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 12 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 绍 | shào thiệu | giới thiệu Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 纟 tơ, sợi | 介绍 jièshào · giới thiệu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 召 | zhào chiêu | triệu tập (cuộc họp) Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 口 miệng, nói, ăn | 召开 zhàokāi · triệu tập (cuộc họp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 招 | zhāo chiêu | vẫy (tay); tuyển, chiêu mộ; gây ra Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 扌 tay, động tác tay | 招呼 zhāohu · chào hỏi; gọi, vẫy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沼 | zhǎo chiểu | đầm lầy Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 氵 nước | 沼泽 zhǎozé · đầm lầy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 起 | qǐ khởi | dậy; ngồi dậy; đứng dậy Bộ kiện trong: 召 ≠ 己 | 起床 qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 越 | yuè việt | càng (越…越…) Bộ kiện trong: 召 ≠ 戉 | 越来越 yuè lái yuè · ngày càng | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 赶 | gǎn cẩn | đuổi theo; vội, gấp; đuổi kịp Bộ kiện trong: 召 ≠ 干 | 赶到 gǎndào · vội đến, kịp đến | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 趣 | qù thú | niềm vui, thú vui Bộ kiện trong: 召 ≠ 取 | 乐趣 lèqù · niềm vui, thú vui | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 趋 | qū xu | xu thế Bộ kiện trong: 召 ≠ 刍 | 趋势 qūshì · xu thế | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 趟 | tàng thảng | chuyến Bộ kiện trong: 召 ≠ 尚 | 趟 tàng · chuyến | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 赴 | fù phó | đi đến; đến dự Bộ kiện trong: 召 ≠ 卜 | 奔赴 bēnfù · lên đường đến; gấp rút đi tới | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 趁 | chèn thừa | nhân Bộ kiện trong: 召 ≠ 㐱 | 趁机 chènjī · nhân cơ hội; thừa dịp | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 超速
速
sù
tốc
辶 đi, di chuyển + 束
10 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 22 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 束 | shù thúc | bó (hoa…) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 木 cây, gỗ | 结束 jiéshù · kết thúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辣 | là lạt | cay Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 辛 cay | 酸甜苦辣 suān-tián-kǔ-là · chua ngọt đắng cay; (bóng) buồn vui của cuộc đời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 这 | zhè giá | đây, này Bộ kiện trong: 束 ≠ 文 | 这个 zhège · cái này; này | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 远 | yuǎn viễn | xa Bộ kiện trong: 束 ≠ 元 | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 还 | huán hoàn | vẫn, còn Bộ kiện trong: 束 ≠ 不 | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 进 | jìn tiến | vào Bộ kiện trong: 束 ≠ 井 | 进来 jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 道 | dào đạo | (lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…) Bộ kiện trong: 束 ≠ 首 | 知道 zhīdào · biết | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 边 | biān biên | bên; cạnh; mép Bộ kiện trong: 束 ≠ 力 | 北边 běibian · phía bắc; bên phía bắc | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 过 | guò quá | qua, đi qua; trải qua (thời gian) Bộ kiện trong: 束 ≠ 寸 | 不过 bùguò · nhưng, có điều | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 送 | sòng tống | tặng Bộ kiện trong: 束 ≠ 关 | 送到 sòngdào · đưa đến; giao đến | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 运 | yùn vận | chở, vận chuyển Bộ kiện trong: 束 ≠ 云 | 运动 yùndòng · vận động | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 通 | tōng thông | thông; thông suốt; liên lạc được (điện thoại) Bộ kiện trong: 束 ≠ 甬 | 交通 jiāotōng · giao thông | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 超速
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (2)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.