摔
suỵ
- shuāiHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từngã; đánh rơi (vỡ); quăng mạnh例: 他从马上摔了下来。 – Anh ấy ngã từ trên lưng ngựa xuống.
1
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
摔
shuāi
suỵ
ngã; đánh rơi (vỡ); quăng mạnh
扌 tay, động tác tay + 率
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 率 | lǜ suất | tỷ lệ; suất | 汇率 huìlǜ · tỷ giá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 摔
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.