据
cứ
- jùHSK5 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)giới từphồn thể 據theo; căn cứ vào例: 据广播里讲,明天会下雪。 – Theo đài phát thanh, ngày mai trời sẽ có tuyết.
3
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
据
jù
cứ
theo; căn cứ vào
扌 tay, động tác tay + 居
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 剧 | jù kịch | kịch; vở kịch; phim truyền hình Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 刂 dao, cắt | 话剧 huàjù · kịch nói | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 居 | jū cư | cư dân, người dân Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 尸 thân người, nhà | 居民 jūmín · cư dân, người dân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 锯 | jù cưa | cái cưa; cưa Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 钅 kim loại | 锯 jù · cái cưa; cưa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 据
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (5)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.