HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

据

cứ
  1. jùHSK5 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)giới từphồn thể 據
    theo; căn cứ vào
    例: 据广播里讲,明天会下雪。 – Theo đài phát thanh, ngày mai trời sẽ có tuyết.
3
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

据
jù
cứ
theo; căn cứ vào
扌 tay, động tác tay + 居
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
剧jù
kịch
kịch; vở kịch; phim truyền hình
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 刂 dao, cắt
话剧
huàjù · kịch nói
Đồng thanh bàng
同声旁
居jū
cư
cư dân, người dân
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 尸 thân người, nhà
居民
jūmín · cư dân, người dân
Đồng thanh bàng
同声旁
锯jù
cưa
cái cưa; cưa
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 钅 kim loại
锯
jù · cái cưa; cưa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 据

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (5)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

句jù
cú
câu (lượng từ cho lời nói)HSK2
聚jù
tụ
tụ họp, tập trungHSK4
剧jù
kịch
kịch; vở kịch; phim truyền hìnhHSK6
距jù
cự
cách (một khoảng); khoảng cáchHSK7-9
锯jù
cưa
cái cưa; cưaHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

举jǔ
cử
giơ, nângHSK2
局jú
cục
cục, sở; ván, hiệp (lượng từ)HSK4
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác