HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

糟糕

táo cao
  1. zāogāoHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)tính từ
    tồi tệ
    例: 这个地方的情况非常糟糕。 – Tình hình ở nơi này vô cùng tồi tệ.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

糟
zāo
táo
tệ, hỏng, gay go
米 gạo + 曹
17 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
遭zāo
tao
bị; gặp phải (điều không hay)
Hình bàng: 米 gạo ≠ 辶 đi, di chuyển
遭到
zāodào · bị; gặp phải (điều không hay)
Đồng thanh bàng
同声旁
槽cáo
tào
máng (ăn); rãnh
Hình bàng: 米 gạo ≠ 木 cây, gỗ
吐槽
tùcáo · than phiền; bóc mẽ; chê bai (khẩu ngữ)
Đồng thanh bàng
同声旁
嘈cáo
tào
ồn ào; ầm ĩ
Hình bàng: 米 gạo ≠ 口 miệng, nói, ăn
嘈杂
cáozá · ồn ào; ầm ĩ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 糟糕
糕

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 糟糕

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác