HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

规则

quy tắc
  1. guīzéHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từ / tính từphồn thể 規則
    quy tắc, luật lệ; có quy củ
    例: 我们需要遵守规则。 – Chúng ta cần tuân thủ quy tắc.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

规
guī
quy
见 nhìn + 夫
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
夫fu
phu
bác sĩ, đại phu大夫
dàifu · bác sĩ, đại phu
Đồng thanh bàng
同声旁
扶fú
phù
đỡ, dìu; vịn
Hình bàng: 见 nhìn ≠ 扌 tay, động tác tay
扶持
fúchí · nâng đỡ; hỗ trợ
Đồng thanh bàng
同声旁
肤fū
phu
da
Hình bàng: 见 nhìn ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
皮肤
pífū · da
Đồng thanh bàng
同声旁
窥kuī
khuy
nhìn trộm; rình mò (đời tư)
Hình bàng: 见 nhìn ≠ 穴 hang, lỗ
偷窥
tōukuī · nhìn trộm; rình mò (đời tư)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 见 dễ lẫn với 贝: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 规则
则
zé
tắc
thì; còn, lại (biểu thị đối chiếu); hễ… thì
刂 dao, cắt + 贝
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
员yuán
viên
viên, người (làm một công việc)
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 口 miệng, nói, ăn
成员
chéngyuán · thành viên
Đồng thanh bàng
同声旁
贝bèi
bối
bảo bối, đồ quý, người thân yêu
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 人 người
宝贝
bǎobèi · bảo bối, đồ quý, người thân yêu
Đồng thanh bàng
同声旁
测cè
trắc
đo; kiểm tra; đoán
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 氵 nước
测量
cèliáng · đo, đo đạc
Đồng thanh bàng
同声旁
厕cè
trắc
phòng vệ sinh
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 厂 sườn núi, xưởng
厕所
cèsuǒ · phòng vệ sinh
Đồng thanh bàng
同声旁
侧cè
trắc
bên; phía bên; nghiêng (sang bên)
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 亻 người
两侧
liǎngcè · hai bên
Đồng thanh bàng
同声旁
坝bà
bá
đập (nước); đê
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 土 đất
堤坝
dībà · đê đập
Đồng thanh bàng
同声旁
狈bèi
bái
thảm hại; khốn đốn; nhếch nhác
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 犭 thú vật
狼狈
lángbèi · thảm hại; khốn đốn; nhếch nhác
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 规则

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác