规则
quy tắc
- guīzéHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từ / tính từphồn thể 規則quy tắc, luật lệ; có quy củ例: 我们需要遵守规则。 – Chúng ta cần tuân thủ quy tắc.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
规
guī
quy
见 nhìn + 夫
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 夫 | fu phu | bác sĩ, đại phu | 大夫 dàifu · bác sĩ, đại phu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扶 | fú phù | đỡ, dìu; vịn Hình bàng: 见 nhìn ≠ 扌 tay, động tác tay | 扶持 fúchí · nâng đỡ; hỗ trợ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肤 | fū phu | da Hình bàng: 见 nhìn ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 皮肤 pífū · da | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 窥 | kuī khuy | nhìn trộm; rình mò (đời tư) Hình bàng: 见 nhìn ≠ 穴 hang, lỗ | 偷窥 tōukuī · nhìn trộm; rình mò (đời tư) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 见 dễ lẫn với 贝: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 规则
则
zé
tắc
thì; còn, lại (biểu thị đối chiếu); hễ… thì
刂 dao, cắt + 贝
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 员 | yuán viên | viên, người (làm một công việc) Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 口 miệng, nói, ăn | 成员 chéngyuán · thành viên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贝 | bèi bối | bảo bối, đồ quý, người thân yêu Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 人 người | 宝贝 bǎobèi · bảo bối, đồ quý, người thân yêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 测 | cè trắc | đo; kiểm tra; đoán Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 氵 nước | 测量 cèliáng · đo, đo đạc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厕 | cè trắc | phòng vệ sinh Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 厕所 cèsuǒ · phòng vệ sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侧 | cè trắc | bên; phía bên; nghiêng (sang bên) Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 亻 người | 两侧 liǎngcè · hai bên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坝 | bà bá | đập (nước); đê Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 土 đất | 堤坝 dībà · đê đập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狈 | bèi bái | thảm hại; khốn đốn; nhếch nhác Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 犭 thú vật | 狼狈 lángbèi · thảm hại; khốn đốn; nhếch nhác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 规则
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.