最佳
tối giai
- zuìjiāHSK5 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)tính từtốt nhất; tối ưu例: 现在是去北京旅游的最佳季节。 – Bây giờ là mùa đẹp nhất để du lịch Bắc Kinh.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
最
zuì
tối
nhất (so sánh nhất)
曰 nói rằng + 取
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 取 | qǔ thủ | lấy Hình bàng: 曰 nói rằng ≠ 又 tay | 取得 qǔdé · đạt được; giành được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 趣 | qù thú | niềm vui, thú vui Hình bàng: 曰 nói rằng ≠ 走 chạy, đi | 乐趣 lèqù · niềm vui, thú vui | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 娶 | qǔ thủ | lấy (vợ) Hình bàng: 曰 nói rằng ≠ 女 phụ nữ | 娶 qǔ · lấy (vợ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 最佳
佳
jiā
giai
亻 người + 圭
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 封 | fēng phong | lá, bức (lượng từ cho thư) Hình bàng: 亻 người ≠ 寸 tấc, tay | 信封 xìnfēng · phong bì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鞋 | xié hài | giày Hình bàng: 亻 người ≠ 革 da thuộc | 球鞋 qiúxié · giày thể thao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挂 | guà quải | treo, ngắt điện thoại Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay | 挂钩 guàgōu · cái móc; (động từ) gắn với, liên kết với | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 娃 | wá oa | em bé; búp bê Hình bàng: 亻 người ≠ 女 phụ nữ | 娃娃 wáwa · em bé; búp bê | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哇 | wa oa | trợ từ cuối câu (biến âm của 啊 sau u, ao, ou); oa (thán từ) Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哇 wa · trợ từ cuối câu (biến âm của 啊 sau u, ao, ou); oa (thán từ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蛙 | wā oa | con ếch Hình bàng: 亻 người ≠ 虫 sâu bọ | 青蛙 qīngwā · con ếch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 卦 | guà quái | bát quái (Kinh Dịch); chuyện phiếm, tin đồn đời tư Hình bàng: 亻 người ≠ 卜 | 八卦 bāguà · bát quái (Kinh Dịch); chuyện phiếm, tin đồn đời tư | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闺 | guī khuê | con gái (khẩu ngữ); cô gái Hình bàng: 亻 người ≠ 门 cửa | 闺女 guīnü · con gái (khẩu ngữ); cô gái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 桂 | guì quế | hoa quế Hình bàng: 亻 người ≠ 木 cây, gỗ | 桂花 guìhuā · hoa quế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 最佳
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.