用品
dụng phẩm
- yòngpǐnHSK5 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từđồ dùng例: 这家店是专门卖厨房用品的。 – Cửa hàng này chuyên bán đồ dùng nhà bếp.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
用
yòng
dụng
dùng
5 nét · kết cấu bao trên · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 角 | jiǎo giác | hào (1/10 tệ); góc; sừng | 角度 jiǎodù · góc độ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拥 | yōng dung | ôm, ôm ấp | 拥抱 yōngbào · ôm, ôm ấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 佣 | yōng dong | thuê mướn (lao động) | 雇佣 gùyōng · thuê mướn (lao động) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 用品
品
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 用品
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.