词汇
từ vựng
- cíhuìHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 詞彙từ vựng例: 学习新词汇对提高语言能力很重要。 – Học từ vựng mới rất quan trọng để nâng cao năng lực ngôn ngữ.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
词
cí
từ
từ; lời (bài hát)
讠 lời nói + 司
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 司 | sī ty | công ty | 公司 gōngsī · công ty | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伺 | cì tứ | hầu hạ; chăm sóc; phục vụ Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 亻 người | 伺候 cìhou · hầu hạ; chăm sóc; phục vụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饲 | sì tự | thức ăn chăn nuôi Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 饣 ăn uống | 饲料 sìliào · thức ăn chăn nuôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 词汇
汇
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 词汇
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.