比喻
tỷ dụ
- bǐyùHSK5 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ / động từví von, so sánh; phép ví von, ẩn dụ例: 人们常用“蜡烛”来比喻无私奉献的老师。 – Người ta thường ví người thầy tận tụy hy sinh như “ngọn nến”.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
比
bǐ
tỷ
so sánh
4 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 批 | pī phê | phê duyệt; phê bình, chỉ trích | 批评 pīpíng · phê bình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 庇 | bì tí | bao che; che giấu | 包庇 bāobì · bao che; che giấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屁 | pì thí | mông; đít; phần đuôi | 屁股 pìgu · mông; đít; phần đuôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 皆 | jiē giai | đều; tất cả (văn viết) | 皆大欢喜 jiēdàhuānxǐ · ai nấy đều vui vẻ, hài lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 昆 | kūn côn | côn trùng | 昆虫 kūnchóng · côn trùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 比喻
喻
yù
dụ
口 miệng, nói, ăn + 俞
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 输 | shū thâu | thua Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 车 xe | 输入 shūrù · nhập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 偷 | tōu thâu | ăn trộm Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 亻 người | 偷偷 tōutōu · lén, lén lút | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 愉 | yú du | vui vẻ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 忄 tim, tình cảm | 愉快 yúkuài · vui vẻ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 愈 | yù dũ | càng; (văn) khỏi bệnh Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 愈加 yùjiā · càng thêm; càng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逾 | yú du | quá hạn Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 辶 đi, di chuyển | 逾期 yúqī · quá hạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 比喻
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.