特殊
đặc thù
- tèshūHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)tính từđặc biệt例: 他对这个项目有特殊的理解。 – Anh ấy có cách hiểu đặc biệt về dự án này.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
特
tè
đặc
rất; đặc biệt (khẩu ngữ)
牛 trâu bò + 寺
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 等 | děng đẳng | đợi; vân vân Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ ⺮ tre | 等到 děngdào · đợi đến (khi); đến khi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 待 | dài đãi | ở, ở lại Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 彳 bước đi | 等待 děngdài · đợi, chờ đợi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 持 | chí trì | cầm; giữ; giữ (quan điểm, thái độ) Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 扌 tay, động tác tay | 保持 bǎochí · duy trì, giữ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诗 | shī thi | thơ Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 讠 lời nói | 诗人 shīrén · nhà thơ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 寺 | sì tự | chùa Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 寸 tấc, tay | 寺庙 sìmiào · chùa chiền; đền miếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 峙 | zhì trĩ | đối mặt nhau (núi non); đối đầu, giằng co Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 山 núi | 对峙 duìzhì · đối mặt nhau (núi non); đối đầu, giằng co | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侍 | shì thị | hầu hạ; chăm sóc Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 亻 người | 侍候 shìhòu · hầu hạ; chăm sóc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 特殊
殊
shū
thù
歹 xấu, chết + 朱
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 珠 | zhū châu | ngọc trai Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 王 ngọc, đá quý | 珍珠 zhēnzhū · ngọc trai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 朱 | zhū chu | đỏ son; màu đỏ chu sa | 朱红 zhūhóng · đỏ son; màu đỏ chu sa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 株 | zhū chu | cây, gốc (lượng từ cho cây cối) Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 木 cây, gỗ | 守株待兔 shǒuzhū-dàitù · ôm cây đợi thỏ; bóng: thụ động chờ may mắn, không chịu nỗ lực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 特殊
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.