HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

福

phúc
  1. fúHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từ
    phúc, phước; hạnh phúc
    例: 春节时,家家户户都在门上贴福字。 – Dịp Tết, nhà nào cũng dán chữ Phúc lên cửa.
5
chữ dễ nhầm
12
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

福
fú
phúc
phúc, phước; hạnh phúc
礻 thần, lễ, phúc + 畐
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
富fù
phú
giàu
Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 宀 mái nhà
丰富
fēngfù · phong phú
Đồng thanh bàng
同声旁
幅fú
phúc
bức (lượng từ cho tranh)
Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 巾 khăn, vải
幅度
fúdù · biên độ, mức độ (tăng giảm)
Đồng thanh bàng
同声旁
副fù
phó
phó; phụ
Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 刂 dao, cắt
副本
fùběn · bản sao; bản phụ
Đồng thanh bàng
同声旁
逼bī
bức
ép; bức ép; dồn ép
Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 辶 đi, di chuyển
逼近
bījìn · áp sát; tiến sát; đến gần
Đồng thanh bàng
同声旁
辐fú
phúc
bức xạ; phóng xạ; tỏa ra (từ trung tâm)
Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 车 xe
辐射
fúshè · bức xạ; phóng xạ; tỏa ra (từ trung tâm)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 礻 dễ lẫn với 衤: 礻 (thị – thần, lễ, phúc) có 1 chấm; 衤 (y – áo quần) có 2 chấm. Nhớ: "áo phải có thêm cúc" → thêm chấm.
Trong từ 福

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (4)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

扶fú
phù
đỡ, dìu; vịnHSK5
幅fú
phúc
bức (lượng từ cho tranh)HSK5
服fú
phục
uống (thuốc); phục, tâm phục; quen (khí hậu)HSK6
浮fú
phù
nổi; trôi nổiHSK6

Từ cận âm 近音词 (8)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

腹fù
phúc
bụngHSK7-9
付fù
phó
trả (tiền), thanh toánHSK3
富fù
phú
giàuHSK3
负fù
phụ
gánh, chịu (trách nhiệm); thua; mắc (nợ)HSK6
副fù
phó
phó; phụHSK6
敷fū
phu
đắp; bôi; thoa (thuốc, mặt nạ)HSK7-9
附fù
phụ
kèm theo; đính kèm; phụ thêmHSK7-9
赴fù
phó
đi đến; đến dựHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác