乡
hương
- xiāngHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 鄉quê, nông thôn; xã例: 他每年春节都回乡过年。 – Năm nào anh ấy cũng về quê ăn Tết.
0
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
乡
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 乡
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (7)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.