货物
hóa vật
- huòwùHSK5 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 貨物hàng hóa例: 货物毫无损坏地到达了。 – Hàng hóa đã đến nơi mà không hề hư hại gì.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
货
huò
hóa
hàng, hàng hóa
贝 tiền, của cải + 化
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 花 | huā hoa | hoa, tiêu (tiền, thời gian) Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 艹 cỏ, cây | 花园 huāyuán · vườn hoa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 化 | huà hóa | -hóa (làm cho trở thành) Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 亻 người | 变化 biànhuà · thay đổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讹 | é ngoa | tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 讠 lời nói | 讹诈 ézhà · tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 靴 | xuē ngoa | ủng; giày bốt (cổ cao) Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 革 da thuộc | 靴子 xuēzi · ủng; giày bốt (cổ cao) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贷 | dài đại | vay tiền | 贷款 dàikuǎn · vay tiền | Chữ hình cận 形近字 |
👀 贷 / 货: Cùng 贝 (tiền) ở dưới: trên là 代 (thay) = 贷 vay (tiền thay thế); trên là 化 (biến hóa) = 货 hàng hóa.
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 货物
物
wù
vật
牛 trâu bò + 勿
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 忽 | hū hốt | bỗng nhiên Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 忽然 hūrán · bỗng nhiên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 易 | yì dịch | giao dịch, mua bán Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 日 mặt trời, thời gian | 交易 jiāoyì · giao dịch, mua bán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 勿 | wù vật | đừng | 勿 wù · đừng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吻 | wěn vẫn | hôn Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吻合 wěnhé · trùng khớp; ăn khớp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 货物
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.