HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

统一

thống nhất
  1. tǒngyīHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từ / tính từphồn thể 統一
    thống nhất
    例: 我们需要一个统一的标准。 – Chúng ta cần một tiêu chuẩn thống nhất.
1
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

统
tǒng
thống
纟 tơ, sợi + 充
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
充chōng
xung
nạp, sạc, làm đầy; giả làm; đầy đủ
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 亠 nắp
补充
bǔchōng · bổ sung
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 统一
一

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 统一

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

同意tóngyì
đồng ý
đồng ýHSK3
同一tóngyī
đồng nhất
cùng một; như nhauHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác