统一
thống nhất
- tǒngyīHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từ / tính từphồn thể 統一thống nhất例: 我们需要一个统一的标准。 – Chúng ta cần một tiêu chuẩn thống nhất.
1
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
统
tǒng
thống
纟 tơ, sợi + 充
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 充 | chōng xung | nạp, sạc, làm đầy; giả làm; đầy đủ Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 亠 nắp | 补充 bǔchōng · bổ sung | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 统一
一
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 统一
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.