低头
đê đầu
- dītóuHSK5 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)phồn thể 低頭cúi đầu; chịu khuất phục例: 她不好意思地低头笑了。 – Cô ấy ngượng ngùng cúi đầu mỉm cười.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
低
dī
đê
thấp
亻 người + 氐
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 底 | dǐ để | đáy; cuối (tháng, năm) Hình bàng: 亻 người ≠ 广 mái nhà rộng | 到底 dàodǐ · rốt cuộc; cuối cùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抵 | dǐ để | chống; tì; bù; đến (nơi); tương đương Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay | 抵达 dǐdá · đến nơi; tới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 低头
头
tóu
đầu
đầu; (lượng từ cho trâu, bò, lợn)
大 to lớn + ⺀
5 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 实 | shí thực | thực tế Hình bàng: 大 to lớn ≠ 宀 mái nhà | 实际 shíjì · thực tế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 买 | mǎi mãi | mua | 购买 gòumǎi · mua | Chữ hình cận 形近字 |
| 卖 | mài mại | bán | 外卖 wàimài · đồ ăn mang đi; đồ ăn giao tận nơi | Chữ hình cận 形近字 |
👀 买 / 卖 / 头: 卖 = 十 + 买: muốn BÁN thì phải có thêm hàng (十). 头 không có nét gập ở trên. Thanh: mua mǎi (3), bán mài (4).
Trong từ 低头
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.