摘
trích
- zhāiHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từhái例: 我们要摘一些水果。 – Chúng ta phải hái một ít trái cây.
2
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
摘
zhāi
trích
hái
扌 tay, động tác tay + 啇
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 滴 | dī đích | nhỏ (giọt); giọt (lượng từ) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước | 水滴石穿 shuǐdīshíchuān · nước chảy đá mòn; kiên trì ắt thành công | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 嘀 | dí đích | lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嘀咕 dígu · lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 摘
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.