HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

目光

mục quang
  1. mùguāngHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từ
    ánh mắt; tầm nhìn
    例: 大家的目光都集中在他身上。 – Ánh mắt của mọi người đều đổ dồn vào anh ấy.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

目
mù
mục
5 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
泪lèi
lệ
nước mắt泪水
lèishuǐ · nước mắt
Đồng thanh bàng
同声旁
日rì
nhật
ngày日期
rìqī · ngày tháng
Chữ hình cận
形近字
且qiě
thả
tạm; hãy (cứ) (văn viết)而且
érqiě · mà còn, hơn nữa
Chữ hình cận
形近字
曰yuē
viết
nói rằng, rằng (văn cổ)曰
yuē · nói rằng, rằng (văn cổ)
Chữ hình cận
形近字
👀 日 / 目 / 曰: 日 cao, 1 ngang giữa; 目 cao hơn, 2 ngang; 曰 dẹt và rộng.
👀 且 / 目: 且 có nét ngang đáy dài vượt ra hai bên (như cái bệ); 目 khung kín, đáy bằng.
Trong từ 目光
光
guāng
quang
chỉ, hết
小 nhỏ + 兀
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
恍huǎng
hoảng
bỗng nhiên tỉnh ngộ; chợt hiểu ra
Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 忄 tim, tình cảm
恍然大悟
huǎngrán-dàwù · bỗng nhiên tỉnh ngộ; chợt hiểu ra
Đồng thanh bàng
同声旁
晃huàng
hoàng
(huǎng) chói mắt, lóa mắt; vụt qua (一晃: thoáng chốc)
Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 日 mặt trời, thời gian
晃荡
huàngdang · lắc lư; đung đưa; la cà, vật vờ (không làm gì)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 目光

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác