更换
cánh hoán
- gēnghuànHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 更換thay, đổi例: 打印机的墨盒该更换了。 – Hộp mực của máy in cần thay rồi.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
更
gēng
cánh
hơn, càng
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 便 | biàn tiện | liền, ngay, tiện | 方便 fāngbiàn · thuận tiện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 硬 | yìng ngạnh | cứng | 硬件 yìngjiàn · phần cứng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哽 | gěng ngạnh | nghẹn ngào | 哽咽 gěngyè · nghẹn ngào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 更换
换
huàn
hoán
đổi
扌 tay, động tác tay + 奂
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 唤 | huàn hoán | đánh thức; khơi dậy Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 唤醒 huànxǐng · đánh thức; khơi dậy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 焕 | huàn hoán | tỏa sáng; rạng rỡ; phấn chấn Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 火 lửa | 焕发 huànfā · tỏa sáng; rạng rỡ; phấn chấn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 痪 | huàn hoán | bại liệt; bóng: tê liệt (hệ thống, giao thông) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 疒 bệnh | 瘫痪 tānhuàn · bại liệt; bóng: tê liệt (hệ thống, giao thông) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 更换
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.