HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

更换

cánh hoán
  1. gēnghuànHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 更換
    thay, đổi
    例: 打印机的墨盒该更换了。 – Hộp mực của máy in cần thay rồi.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

更
gēng
cánh
hơn, càng
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
便biàn
tiện
liền, ngay, tiện方便
fāngbiàn · thuận tiện
Đồng thanh bàng
同声旁
硬yìng
ngạnh
cứng硬件
yìngjiàn · phần cứng
Đồng thanh bàng
同声旁
哽gěng
ngạnh
nghẹn ngào哽咽
gěngyè · nghẹn ngào
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 更换
换
huàn
hoán
đổi
扌 tay, động tác tay + 奂
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
唤huàn
hoán
đánh thức; khơi dậy
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn
唤醒
huànxǐng · đánh thức; khơi dậy
Đồng thanh bàng
同声旁
焕huàn
hoán
tỏa sáng; rạng rỡ; phấn chấn
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 火 lửa
焕发
huànfā · tỏa sáng; rạng rỡ; phấn chấn
Đồng thanh bàng
同声旁
痪huàn
hoán
bại liệt; bóng: tê liệt (hệ thống, giao thông)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 疒 bệnh
瘫痪
tānhuàn · bại liệt; bóng: tê liệt (hệ thống, giao thông)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 更换

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác