HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

赔

bồi
  1. péiHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 賠
    đền, bồi thường; lỗ (vốn)
    例: 我把他的手机摔坏了,只好赔他一个新的。 – Tôi làm rơi hỏng điện thoại của anh ấy, đành phải đền anh ấy một cái mới.
7
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

赔
péi
bồi
đền, bồi thường; lỗ (vốn)
贝 tiền, của cải + 咅
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
部bù
bộ
bộ (phim, máy…); bộ phận, ban
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
部分
bùfen · bộ phận, phần
Đồng thanh bàng
同声旁
倍bèi
bội
lần
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 亻 người
倍增
bèizēng · tăng gấp bội
Đồng thanh bàng
同声旁
培péi
bồi
bồi dưỡng, tập huấn
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 土 đất
培训
péixùn · bồi dưỡng, tập huấn
Đồng thanh bàng
同声旁
陪péi
bồi
đi cùng, ở bên, kèm
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
陪同
péitóng · đi cùng; tháp tùng
Đồng thanh bàng
同声旁
焙bèi
bồi
nướng (bánh); sấy, rang (trà, cà phê)
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 火 lửa
烘焙
hōngbèi · nướng (bánh); sấy, rang (trà, cà phê)
Đồng thanh bàng
同声旁
剖pōu
phẫu
giải phẫu; mổ xẻ (phân tích)
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 刂 dao, cắt
解剖
jiěpōu · giải phẫu; mổ xẻ (phân tích)
Đồng thanh bàng
同声旁
菩pú
bồ
Bồ Tát (Phật giáo)
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 艹 cỏ, cây
菩萨
púsà · Bồ Tát (Phật giáo)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 赔

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

陪péi
bồi
đi cùng, ở bên, kèmHSK5

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

配pèi
phối
kết hợp, ăn kèm; xứng, hợpHSK3
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác