HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

客户

khách hộ
  1. kèhùHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 客戶
    khách hàng
    例: 我下午要去见一个重要的客户。 – Chiều nay tôi phải đi gặp một khách hàng quan trọng.
17
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

客
kè
khách
宀 mái nhà + 各
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 10 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
各gè
các
các
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 口 miệng, nói, ăn
各地
gèdì · các nơi, khắp nơi
Đồng thanh bàng
同声旁
格gé
cách
ô vuông; ô kẻ; ngăn (tủ); quy cách
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 木 cây, gỗ
表格
biǎogé · bảng biểu
Đồng thanh bàng
同声旁
络luò
lạc
mạng internet
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 纟 tơ, sợi
网络
wǎngluò · mạng internet
Đồng thanh bàng
同声旁
略lüè
lược
sơ lược; hơi; lược bỏ
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 田 ruộng
策略
cèlüè · sách lược; chiến lược
Đồng thanh bàng
同声旁
额é
ngạch
số tiền; kim ngạch
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 页 đầu
金额
jīn'é · số tiền; kim ngạch
Đồng thanh bàng
同声旁
酪lào
lạc
phô mai; pho mát
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 酉 rượu
奶酪
nǎilào · phô mai; pho mát
Đồng thanh bàng
同声旁
阁gé
các
gác xép; gác mái
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 门 cửa
阁楼
gélóu · gác xép; gác mái
Đồng thanh bàng
同声旁
骼gé
cách
bộ xương; xương cốt
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 骨 xương
骨骼
gǔgé · bộ xương; xương cốt
Đồng thanh bàng
同声旁
胳gē
cách
cánh tay
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
胳膊
gēbo · cánh tay
Đồng thanh bàng
同声旁
赂lù
lộ
hối lộ; đút lót
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 贝 tiền, của cải
贿赂
huìlù · hối lộ; đút lót
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 客户
户
hù
hộ
hộ (gia đình); (lượng từ) hộ, nhà
4 nét · kết cấu độc thể · HSK4
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
护hù
hộ
bảo vệ; che chở; bênh vực护照
hùzhào · hộ chiếu
Đồng thanh bàng
同声旁
启qǐ
khải
khởi động; bắt đầu triển khai启动
qǐdòng · khởi động; bắt đầu triển khai
Đồng thanh bàng
同声旁
肩jiān
kiên
vai并肩
bìngjiān · kề vai; sát cánh; sóng vai
Đồng thanh bàng
同声旁
炉lú
lò
lò vi sóng微波炉
wēibōlú · lò vi sóng
Đồng thanh bàng
同声旁
妒dù
đố
ghen tị; đố kỵ忌妒
jìdu · ghen tị; đố kỵ
Đồng thanh bàng
同声旁
雇gù
cố
thuê; mướn (người, xe)雇佣
gùyōng · thuê mướn (lao động)
Đồng thanh bàng
同声旁
芦lú
lô
hoa lau; bông lau sậy芦花
lúhuā · hoa lau; bông lau sậy
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 客户

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác