业务
nghiệp vụ
- yèwùHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 業務nghiệp vụ例: 他在公司里负责业务发展。 – Anh ấy phụ trách phát triển nghiệp vụ kinh doanh trong công ty.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
业
yè
nghiệp
ngành, nghề; sự nghiệp
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 显 | xiǎn hiển | lộ ra, hiện ra; trông có vẻ | 明显 míngxiǎn · rõ ràng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虚 | xū hư | trống rỗng; hư, giả; yếu (sức khỏe); chột dạ | 虚心 xūxīn · khiêm tốn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 业务
务
wù
vụ
力 sức + 夂
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 各 | gè các | các Hình bàng: 力 sức ≠ 口 miệng, nói, ăn | 各地 gèdì · các nơi, khắp nơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雾 | wù vụ | sương mù Hình bàng: 力 sức ≠ 雨 mưa, thời tiết | 雾 wù · sương mù | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冬 | dōng đông | mùa đông | 冬天 dōngtiān · mùa đông | Chữ hình cận 形近字 |
👀 冬 / 各 / 务: Cùng 夂 ở trên: dưới là 2 chấm (băng) = 冬 mùa đông; dưới là 口 = 各; dưới là 力 = 务.
Trong từ 业务
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.