HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

太太

thái thái
  1. tàitaiHSK5 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)danh từ
    vợ
    例: 我们要和太太讨论这个问题。 – Chúng tôi phải bàn chuyện này với vợ.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

太
tài
thái
quá
大 to lớn + 丶
4 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
态tài
thái
thái độ
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
态度
tàidù · thái độ
Đồng thanh bàng
同声旁
汰tài
thải
đào thải; loại (khỏi cuộc thi)
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 氵 nước
淘汰
táotài · đào thải; loại (khỏi cuộc thi)
Đồng thanh bàng
同声旁
大dà
đại
lớn, to不大
bù dà · không lớn; không… lắm
Chữ hình cận
形近字
犬quǎn
khuyển
chó nghiệp vụ (cảnh sát)警犬
jǐngquǎn · chó nghiệp vụ (cảnh sát)
Chữ hình cận
形近字
👀 大 / 太 / 犬: Chấm ở DƯỚI = 太; chấm ở TRÊN bên phải = 犬; không chấm = 大.
Trong từ 太太

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

大大dàdà
đại đại
rất nhiều; đáng kể (chỉ mức độ)HSK2
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác