太太
thái thái
- tàitaiHSK5 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)danh từvợ例: 我们要和太太讨论这个问题。 – Chúng tôi phải bàn chuyện này với vợ.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
太
tài
thái
quá
大 to lớn + 丶
4 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 态 | tài thái | thái độ Hình bàng: 大 to lớn ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 态度 tàidù · thái độ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 汰 | tài thải | đào thải; loại (khỏi cuộc thi) Hình bàng: 大 to lớn ≠ 氵 nước | 淘汰 táotài · đào thải; loại (khỏi cuộc thi) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 大 | dà đại | lớn, to | 不大 bù dà · không lớn; không… lắm | Chữ hình cận 形近字 |
| 犬 | quǎn khuyển | chó nghiệp vụ (cảnh sát) | 警犬 jǐngquǎn · chó nghiệp vụ (cảnh sát) | Chữ hình cận 形近字 |
👀 大 / 太 / 犬: Chấm ở DƯỚI = 太; chấm ở TRÊN bên phải = 犬; không chấm = 大.
Trong từ 太太
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 大大 | dàdà đại đại | rất nhiều; đáng kể (chỉ mức độ) | HSK2 |