用力
dụng lực
- yònglìHSK5 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)dùng sức; gắng sức例: 不要太用力推我,很危险的。 – Đừng đẩy tôi mạnh quá, nguy hiểm lắm.
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
用
yòng
dụng
dùng
5 nét · kết cấu bao trên · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 角 | jiǎo giác | hào (1/10 tệ); góc; sừng | 角度 jiǎodù · góc độ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拥 | yōng dung | ôm, ôm ấp | 拥抱 yōngbào · ôm, ôm ấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 佣 | yōng dong | thuê mướn (lao động) | 雇佣 gùyōng · thuê mướn (lao động) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 用力
力
lì
lực
sức, lực
2 nét · kết cấu đan xen · HSK2
Dễ nhầm với 11 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 边 | biān biên | bên; cạnh; mép | 北边 běibian · phía bắc; bên phía bắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 男 | nán nam | nam; con trai | 男人 nánrén · đàn ông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 历 | lì lịch | kinh nghiệm; trải qua, kinh qua | 经历 jīnglì · kinh nghiệm; trải qua, kinh qua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 另 | lìng linh | khác; ngoài ra; riêng | 另外 lìngwài · ngoài ra, còn lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 穷 | qióng cùng | nghèo | 穷人 qióngrén · người nghèo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 幼 | yòu yếu | nhà trẻ | 幼儿园 yòu'éryuán · nhà trẻ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 夯 | hāng hãng | nện chặt (đất); (bóng) củng cố vững chắc | 夯实 hāngshí · nện chặt (đất); (bóng) củng cố vững chắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虏 | lǔ lỗ | tù binh; bắt làm tù binh | 俘虏 fúlǔ · tù binh; bắt làm tù binh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 方 | fāng phương | vuông; phía, bên | 地方 dìfang · nơi; chỗ | Chữ hình cận 形近字 |
| 万 | wàn vạn | vạn, mười nghìn | 千万 qiānwàn · nhất định (phải/đừng), dù thế nào cũng | Chữ hình cận 形近字 |
| 刀 | dāo đao | cái dao | 剪刀 jiǎndāo · cái kéo | Chữ hình cận 形近字 |
👀 刀 / 力 / 万 / 方: 力: nét phẩy xuyên lên khỏi nét ngang. 刀: không xuyên. 万: có nét ngang dài trên đầu. 方 = 万 có thêm chấm trên cùng.
Trong từ 用力
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.