HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

普及

phổ cập
  1. pǔjíHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)động từ / tính từ
    phổ cập, phổ biến rộng rãi
    例: 现在手机已经非常普及了。 – Bây giờ điện thoại di động đã rất phổ biến.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

普
pǔ
phổ
日 mặt trời, thời gian + 並
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
碰pèng
bính
gặp phải, đụng phải
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 石 đá
碰到
pèngdào · tình cờ gặp; gặp phải
Đồng thanh bàng
同声旁
谱pǔ
phả
phổ (nhạc); bản nhạc, sách phả; chừng mực (khẩu ngữ)
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 讠 lời nói
乐谱
yuèpǔ · bản nhạc; nhạc phổ
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 日 dễ lẫn với 目: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 普及
及
jí
cập
và; cùng (văn viết, nối danh từ); kịp, đạt tới
3 nét · kết cấu độc thể · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
级jí
cấp
cấp; bậc; trình độ高级
gāojí · cao cấp
Đồng thanh bàng
同声旁
极jí
cực
cực kỳ积极
jījí · tích cực
Đồng thanh bàng
同声旁
吸xī
hấp
hít; hút; hấp thụ呼吸
hūxī · hít thở
Đồng thanh bàng
同声旁
圾jī
cấp
rác, rác thải垃圾
lājī · rác, rác thải
Đồng thanh bàng
同声旁
汲jí
cấp
hấp thu; rút ra (kinh nghiệm, bài học)汲取
jíqǔ · hấp thu; rút ra (kinh nghiệm, bài học)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 普及

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác