列车
liệt xa
- lièchēHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 列車tàu hỏa例: 列车将于明天早上发车。 – Đoàn tàu sẽ khởi hành vào sáng mai.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
列
liè
liệt
xếp, liệt kê; đoàn, hàng (lượng từ)
刂 dao, cắt + 歹
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 例 | lì lệ | ví dụ Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 亻 người | 例如 lìrú · ví dụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 烈 | liè liệt | mãnh liệt, mạnh mẽ Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 灬 lửa | 强烈 qiángliè · mãnh liệt, mạnh mẽ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 裂 | liè liệt | nứt; vỡ; rạn Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 衣 áo quần | 分裂 fēnliè · chia rẽ; tách ra; phân chia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咧 | liē liệt | toét miệng; nhe răng (cười) Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咧嘴 liězuǐ · toét miệng; nhe răng (cười) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 歹 | dǎi tồi | kẻ gian; tên tội phạm; côn đồ Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 一 một | 歹徒 dǎitú · kẻ gian; tên tội phạm; côn đồ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 列车
车
chē
xa
xe
十 mười + 七
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 连 | lián liên | nối liền; ngay cả, đến cả (连…都/也) Hình bàng: 十 mười ≠ 辶 đi, di chuyển | 连忙 liánmáng · vội vã | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阵 | zhèn trận | trận, khoảng thời gian Hình bàng: 十 mười ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 阵雨 zhènyǔ · mưa rào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 库 | kù khố | kho Hình bàng: 十 mười ≠ 广 mái nhà rộng | 车库 chēkù · nhà để xe; ga-ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 军 | jūn quân | quán quân Hình bàng: 十 mười ≠ 冖 che phủ | 冠军 guànjūn · quán quân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斩 | zhǎn trảm | chém, chặt; (bóng) giành được (giải, chiến thắng) Hình bàng: 十 mười ≠ 斤 cái rìu | 斩钉截铁 zhǎndīngjiétiě · chém đinh chặt sắt; dứt khoát, kiên quyết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 东 | dōng đông | đông (hướng đông) | 东边 dōngbian · phía đông; bên phía đông | Chữ hình cận 形近字 |
👀 东 / 车: 东 có hai chấm ở dưới hai bên nét sổ; 车 không có chấm, có thêm nét ngang dưới cùng.
Trong từ 列车
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.