HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

蛇

xà
  1. shéHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từ
    rắn
    例: 在花园里,我们看到了一条蛇。 – Trong vườn, chúng tôi nhìn thấy một con rắn.
2
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

蛇
shé
xà
rắn
虫 sâu bọ + 它
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
它tā
tha
nó (cho vật, động vật)
Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 宀 mái nhà
它们
tāmen · chúng nó (chỉ vật, con vật)
Đồng thanh bàng
同声旁
舵duò
đà
cầm lái; (bóng) nắm quyền điều hành
Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 舟 thuyền
掌舵
zhǎngduò · cầm lái; (bóng) nắm quyền điều hành
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 蛇

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

社shè
xã
hội, đoàn thể, câu lạc bộ; xã (tòa soạn, hãng)HSK5
射shè
xạ
bắn; chiếu (ánh sáng), phóngHSK5
设shè
thiết
đặt, lập; (toán học) giả sửHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác