经典
kinh điển
- jīngdiǎnHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 經典kinh điển例: 这部电影是经典之作。 – Bộ phim này là một tác phẩm kinh điển.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
经
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 经典
典
diǎn
điển
八 tám, chia + 曲
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 腆 | tiǎn thiển | bẽn lẽn; e thẹn Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 腼腆 miǎntiǎn · bẽn lẽn; e thẹn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 经典
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 景点 | jǐngdiǎn cảnh điểm | điểm du lịch; thắng cảnh | HSK6 |