HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

队伍

đội ngũ
  1. duìwuHSK5 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 隊伍
    đội ngũ; hàng ngũ; hàng (người)
    例: 我们很高兴你加入我们的队伍。 – Chúng tôi rất vui vì bạn gia nhập đội ngũ của chúng tôi.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

队
duì
đội
đội; nhóm; hàng (người xếp)
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 人
4 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
坠zhuì
truỵ
rơi, rớt; trĩu xuống; quả lắc, vật đeo (khuyên tai)
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 土 đất
坠落
zhuìluò · rơi xuống; rơi rụng (từ trên cao)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 队伍
伍
wu
ngũ
亻 người + 五
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
五wǔ
ngũ
năm五颜六色
wǔyán-liùsè · đủ màu sắc, sặc sỡ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 队伍

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác