HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

搜

sưu
  1. sōuHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từ
    tìm, lục soát; tìm kiếm (trên mạng)
    例: 不认识的词,你可以上网搜一下。 – Từ nào không biết, bạn có thể lên mạng tìm thử.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

搜
sōu
sưu
tìm, lục soát; tìm kiếm (trên mạng)
扌 tay, động tác tay + 叟
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
瘦shòu
sấu
gầy
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 疒 bệnh
瘦
shòu · gầy
Đồng thanh bàng
同声旁
嫂sǎo
tẩu
chị dâu
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 女 phụ nữ
嫂子
sǎozi · chị dâu
Đồng thanh bàng
同声旁
艘sōu
sưu
chiếc (lượng từ cho tàu thuyền)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 舟 thuyền
艘
sōu · chiếc (lượng từ cho tàu thuyền)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 搜

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

艘sōu
sưu
chiếc (lượng từ cho tàu thuyền)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác