设施
thiết thi
- shèshīHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 設施cơ sở vật chất例: 这座城市有许多现代设施。 – Thành phố này có nhiều cơ sở vật chất hiện đại.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
设
shè
thiết
đặt, lập; (toán học) giả sử
讠 lời nói + 殳
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 没 | méi một | không có, chưa Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 氵 nước | 没事 méishì · không sao; không có gì; rảnh rỗi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 般 | bān ban | thông thường Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 舟 thuyền | 一般 yībān · thông thường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 投 | tóu đầu | ném; bỏ (vào); gửi Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 扌 tay, động tác tay | 投入 tóurù · dồn (tâm sức) vào; đầu tư; vốn đầu tư | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 股 | gǔ cổ | luồng, làn (mùi, khí, sức); cổ phần Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 炒股 chǎogǔ · chơi chứng khoán; buôn cổ phiếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 役 | yì dịch | chiến dịch; trận đánh lớn Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 彳 bước đi | 战役 zhànyì · chiến dịch; trận đánh lớn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 疫 | yì dịch | phòng dịch; phòng chống dịch bệnh Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 疒 bệnh | 防疫 fángyì · phòng dịch; phòng chống dịch bệnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 设施
施
shī
thi
方 vuông, hướng + 㐌
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 拖 | tuō tha | kéo; lê; kéo dài, trì hoãn Hình bàng: 方 vuông, hướng ≠ 扌 tay, động tác tay | 拖鞋 tuōxié · dép lê | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 设施
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.