概念
khái niệm
- gàiniànHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từkhái niệm例: 这个概念很重要。 – Khái niệm này rất quan trọng.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
概
gài
khái
đại khái; nhất loạt; hết thảy
木 cây, gỗ + 既
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 既 | jì kí | vừa… (vừa…); đã… (thì…) | 既然 jìrán · đã… thì…; một khi đã | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 慨 | kǎi khái | cảm khái; bồi hồi xúc động Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 忄 tim, tình cảm | 感慨 gǎnkǎi · cảm khái; bồi hồi xúc động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 溉 | ài khái | tưới tiêu Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 氵 nước | 灌溉 guàngài · tưới tiêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 概念
念
niàn
niệm
đọc (thành tiếng); học
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 今
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 今 | jīn kim | năm nay | 今年 jīnnián · năm nay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 含 | hán hàm | ngậm; chứa Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 包含 bāohán · bao hàm, chứa đựng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吟 | yín ngâm | rên rỉ Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呻吟 shēnyín · rên rỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贪 | tān tham | tham; ham, mê (thứ gì) Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 贝 tiền, của cải | 贪吃 tānchī · tham ăn; háu ăn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 概念
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.