HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

扇

phiến
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    shānHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từ
    quạt; tát
    例: 天太热了,她不停地扇着扇子。 – Trời nóng quá, cô ấy phe phẩy quạt không ngừng.
  2. 2.
    shànHSK5 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025lượng từ / danh từ
    cánh, cái (lượng từ cho cửa, cửa sổ); cái quạt
    例: 你有这扇门的钥匙吗? – Bạn có chìa khóa của cánh cửa này không?
2
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

扇
shàn
phiến
quạt; tát
户 cửa + 羽
10 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
羽yǔ
vũ
cầu lông羽毛球
yǔmáoqiú · cầu lông
Đồng thanh bàng
同声旁
煽shān
phiến
kích động; xúi giục
Hình bàng: 户 cửa ≠ 火 lửa
煽动
shāndòng · kích động; xúi giục
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 扇

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (3)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

山shān
sơn
núiHSK1
删shān
san
xóa; cắt bỏ (chữ, đoạn)HSK7-9
善shàn
thiện
thiện; tốt; giỏi về (việc gì)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

闪shǎn
thiểm
lóe sáng, lấp lánh; né, tránhHSK4
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác