试卷
thí quyển
- shìjuànHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 試卷bài thi例: 请在试卷上写下你的名字。 – Hãy viết tên bạn lên bài thi.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
试
shì
thí
thử
讠 lời nói + 式
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 式 | shì thức | kiểu, dạng; nghi thức Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 弋 cọc buộc, bắn | 方式 fāngshì · phương thức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 试卷
卷
juàn
quyển
cuộn, cuốn; cuộn (lượng từ)
龹 + 㔾
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 圈 | quān quyên | vòng Hình bàng: 龹 ≠ 囗 vây quanh | 圈套 quāntào · bẫy; cạm bẫy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 倦 | juàn quyện | mệt mỏi; uể oải Hình bàng: 龹 ≠ 亻 người | 疲倦 píjuàn · mệt mỏi; uể oải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 试卷
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.